Homepage
  Hôm nay thứ Sáu, 18-8-2017
English   Tieng Viet  
abc
 
  • Giới thiệu về chương trình đào tạo Ngoại ngữ 2 tại Trường THPT Chuyên Ngoại ngữ


  • Kế hoạch làm việc trong tuần từ 14-18/8/2017 (cập nhật TKB các CLB Tâm An)


  • Thông báo về thời gian tập trung học sinh khối 10, ngày tựu trường và lịch học kì I năm học 2017-2018 (New: TKB học kì 1)


  • Danh sách lớp, thời khóa biểu các CLB TDTT hè 2017 của khối 12 (New: TKB của các CLB bóng chuyền, bóng đá, điền kinh, bơi lội)


  • Danh sách phân lớp khối 10 năm hoc 2017-2018


  • Thông báo tập trung học sinh khối 12 đăng ký học hè môn Thể dục theo hình thức câu lạc bộ TDTT


  • VietnamNet: Nữ sinh Thái Nguyên: "Israel chọn em"


  • Kế hoạch học tập môn Thể dục năm học 2017-2018 (theo hình thức CLB)


  • Sơ đồ và danh sách phòng thi Đánh giá năng lực Ngoại ngữ ngày 29/7/2017


  • Viết về “cái lườm nguýt” của người lớn, nữ sinh Chuyên Ngoại ngữ nhận học bổng 2,5 tỷ đồng


  • Trang tin tuyển sinh của ĐHQG Hà Nội

    Locations of visitors to this page

    Lượt truy cập:#34964928
    88 người đang xem

     

     

     TIN TỨC > THÔNG BÁO CỦA NHÀ TRƯỜNG

    Kết quả thi tuyển sinh lớp 10 THPT Chuyên Ngoại ngữ năm 2010

    24/6/2010  8:13 Chiều

    • Tra cứu điểm thi lớp 10 THPT Chuyên Ngoại ngữ: Bấm vào đây để xem điểm thi

    Chú ý: Gõ đủ số báo danh gồm 5 chữ số, nếu thiếu thì thêm các chữ số 0 vào trước. Ví dụ: 111 --> 00111.

    • Xem điểm chuẩn: Bấm vào đây để xem điểm chuẩn

    Thí sinh có tổng điểm cao nhất (tính cả điểm thưởng)

    1. Chuyên tiếng Anh: Nguyễn Hải Hà (SBD: 00901) được 46.5 điểm (Văn: 9, NNKC: 9.75, Toán: 8.5, NNC: 8.5, ĐT: 2)

    2. Chuyên tiếng Pháp: Bùi Thanh Trà (SBD: 04000) được 44 điểm (Văn: 7.5, NNKC: 9.25, Toán: 7, NNC: 9.5, ĐT: 1)

    3. Chuyên tiếng Nga: Nguyễn Thị Hải Tâm (SBD: 03858) được 44 điểm (Văn: 8, NNKC: 10, Toán: 6, NNC: 10, ĐT: 0)

    4. Chuyên tiếng Trung (2 thí sinh):

    - Đỗ Hoàng Long (SBD: 01959) được 40.5 điểm (Văn: 8.25, NNKC: 9, Toán: 9, NNC: 7, ĐT: 0)

    - Trần Minh Anh Nhân (SBD: 02517) được 40.5 điểm (Văn: 8.25, NNKC: 9.75, Toán: 8, NNC: 7.25, ĐT: 0)

    5. Chuyên tiếng Đức: Đỗ Thanh Thanh An (SBD: 00003) được 44 điểm (Văn: 7.5, NNKC: 9.75, Toán: 7, NNC: 9, ĐT: 2)

    6. Chuyên tiếng Nhật (2 thí sinh):

    - Doãn Tường Minh (SBD: 04056) được 44 điểm (Văn: 7, NNKC: 10, Toán: 7, NNC: 10, ĐT: 0)

    - Ngô Tự Thành (SBD: 04071) được 44 điểm (Văn: 7, NNKC: 9.5, Toán: 7.5, NNC: 10, ĐT: 0)

    Thí sinh có điểm thi từng môn cao nhất

    1. Môn Văn (3 thí sinh): Nguyễn Thúy Anh (SBD: 00296), Nguyễn Thị Phương Anh (SBD: 00261), Nguyễn Thị Mai Hương (SBD: 01445) được 9.25 điểm

    2. Môn Toán (6 thí sinh): Lâm Hà Phương (SBD: 02651), Nguyễn Chí Hiếu (SBD: 01134), Trần Tố Loan (SBD: 01952), Nguyễn Bảo Thúy (SBD: 03221), Lưu Nhật Nam (SBD: 02290), Lưu Hoàng Long (SBD: 01963) được 10.0 điểm

    3. Môn Ngoại ngữ chuyên

    - Tiếng Anh: Lê Hồng Ngọc (SBD: 02418) được 9.5 điểm

    - Tiếng Pháp (2 thí sinh): Bùi Thanh Trà (SBD: 04000) và Nguyễn Thị Kim Dung (SBD: 03895) được 9.5 điểm

    - Tiếng Nga (2 thí sinh): Nguyễn Thị Hải Tâm (SBD: 03858) và Nguyễn Thu Thảo (SBD: 03861) được 10.0 điểm

    - Tiếng Trung: Nguyễn Quỳnh Hoa (SBD: 04015) được 8.75 điểm

    - Tiếng Nhật (3 thí sinh): Ngô Tự Thành (SBD: 04071), Doãn Tường Minh (SBD: 04056) và Lê Ngọc Trang (SBD: 04081) được 10.0 điểm

     PTCNN


    CÁC BÀI ĐÃ ĐĂNG

     



     
    Hệ thống quản lý văn bản và điều hành của ĐHQG Hà Nội

    Trang tin tuyển sinh của Trường Đại học Ngoại ngữ-ĐHQG Hà Nội

    Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội

    Thủ tục hành chính đối với học sinh PTCNN

    Chi hội cựu giáo chức PTCNN

    © Bản quyền thuộc về trường THPT Chuyên Ngoại ngữ thuộc trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội
    Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 3754 9958 - E-mail: info@flss.edu.vn