Homepage
  Hôm nay thứ Năm, 25-5-2017
English   Tieng Viet  
abc
 
  • Lịch học bồi dưỡng kiến thức từ lớp 4 đến lớp 12


  • Danh sách phòng thi và số báo danh Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT Chuyên Ngoại ngữ ngày 03/06/2017


  • Kết quả thi thử vào lớp 10 THPT Chuyên ngoại ngữ ngày 23/04/2017 (đợt 2)


  • Học sinh chuyên Ngoại ngữ giành học bổng 6,3 tỷ đồng của Đại học Columbia


  • Chung kết cuộc thi “Tuyên truyền về việc giảm nhu cầu sử dụng sừng tê giác cho học sinh Chuyên Ngoại ngữ”


  • Tra cứu số báo danh, phòng thi và địa điểm thi - Kì thi thử vào lớp 10 THPT chuyên Ngoại ngữ 2017 (đợt 2)


  • Nữ sinh THPT chuyên Ngoại ngữ giành giải Nhất U-TALK 2017


  • Sôi động vòng thi vẽ tranh “Tuyên truyền giảm nhu cầu sử dụng sừng tê giác cho học sinh Chuyên Ngoại ngữ”


  • Cựu CNNer tại Đại học Cambridge: Chuyên Ngoại ngữ luôn là nhà!


  • Festival văn hóa ‘Đa sắc màu Việt – Nga” năm 2017


  • Trang tin tuyển sinh của ĐHQG Hà Nội

    Locations of visitors to this page

    Lượt truy cập:#34964928
    120 người đang xem

     

     

     TIN TỨC > THÔNG BÁO CỦA NHÀ TRƯỜNG

    Danh sách tổng hợp các tập thể và cá nhân ủng hộ kỷ niệm 45 năm ngày thành lập trường

    8/12/2014  6:24 Chiều

    A - CỰU GIÁO CHỨC, CB-GV ĐƯƠNG NHIỆM

    STT HỌ TÊN   SỐ TIỀN
    1 Chi hội Cựu giáo chức PTCNN   5.000.000
    2 NGƯT. Nguyễn Thị Chi - Hiệu trưởng từ 1998-2007   10.000.000
    3 NGƯT. Nguyễn Thị Hiền - GV Tiếng Nga từ 1979-2000   5.000.000
    4 TS. Lê Thị Chính - Hiệu trưởng từ 2007-2012   2.000.000
    5 Giáo viên PTCNN là HS cũ của trường   10.000.000
    6 8 CB-GV PTCNN có con từng theo học tại trường (cô Lê Bạch Yến, thầy Nguyễn Quang Trung, thầy Trần Văn Khanh, cô Trịnh Mai Hoa, cô Hàn Thu Hà, cô  Lê Thanh Hà, cô Ngô Thị Thủy, cô Nguyễn Thanh Vân)   8.400.000
    (mua hai quạt 5 cánh Panasonic)
    7 Cô Dương Thị Thanh Hương - Cựu GV Vật lý (HS K27)   1.000.000
    8 Cô Nguyễn Thị Hoa Lý - Cựu GV Tiếng Anh (HS K28)   2.000.000

    B - CÁC PHÒNG BAN, CÁC TRƯỜNG BẠN, ĐỐI TÁC

    STT HỌ TÊN    SỐ TIỀN
    1 Phòng Tổ chức cán bộ - ĐHNN                 1.000.000
    2 Phòng Kế hoạch-Tài chính - ĐHNN                 2.000.000
    3 Phòng Hành chính-Tổng hợp - ĐHNN                     500.000
    4 Phòng Quản trị-Bảo vệ - ĐHNN                 1.000.000
    5 Phòng Hợp tác Quốc tế - ĐHNN                 1.000.000
    6 Khoa NN & VH Nga - ĐHNN                 2.000.000
    7 Khoa NN & VH Pháp - ĐHNN                 2.000.000
    8 Khoa NN & VH Trung Quốc - ĐHNN                 1.000.000
    9 Khoa NN & VH Phương Đông - ĐHNN                 2.000.000
    10 Khoa Sau đại học - ĐHNN                 1.000.000
    11 Khoa Tại chức - ĐHNN                 3.000.000
    12 Trường ĐH Giáo dục - ĐHQGHN                 1.000.000
    13 Ban Quản lý Ký túc xá Ngoại ngữ                     500.000
    14 Trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm               10.000.000
    15 Trường THCS và THPT Lô-mô-nô-xốp               15.000.000
    16 Công an quận Cầu Giấy                 1.000.000
    17 Ông Hà Văn Lợi - Khoa Tại chức - ĐHNN                 3.000.000
    18 Nhà may Quốc Tuấn               10.000.000
    19 Căng tin PTCNN                  5.000.000

    C - CÁ NHÂN PHHS

    STT PHHS LỚP SỐ TIỀN
    1 PHHS Trần Khánh Ngân 10A               1.000.000
    2 PHHS Trần Tú Uyên 10A               1.000.000
    3 PHHS Nguyễn Thị Thu Trang 10B               2.000.000
    4 PHHS Phạm Phú Cường 10B               1.000.000
    5 PHHS Phạm Quang Huy 10B               1.000.000
    6 PHHS Nguyễn Nhật Linh 10B               1.000.000
    7 PHHS Nguyễn Thị Thu Trang 10B             10.000.000
    8 PHHS Đỗ Quỳnh Trang 10B               2.000.000
    9 PHHS Nguyễn Ngọc Quyên 10B               5.000.000
    10 PHHS Phạm Phương Hà 10B               1.000.000
    11 PHHS Phạm Bùi Lan Anh 10C               1.000.000
    12 PHHS Nguyễn Phương Anh 10C               1.000.000
    13 PHHS Nguyễn Vũ Thái Trâm 10D               3.000.000
    14 PHHS Dương Thị Hạnh Linh 10D               2.000.000
    15 PHHS Ngô Minh Triết 10K               1.000.000
    16 PHHS Tạ Thuỳ Linh 10K               1.000.000
    17 PHHS Phan Nguyễn Hà Phương 10K               1.000.000
    18 PHHS Nguyễn Thị Thảo Hương 10K               1.000.000
    19 PHHS Phạm Ánh Ngọc 10K               1.000.000
    20 PHHS Trần Việt Phương 10M               1.000.000
    21 PHHS Nguyễn Đức Minh 10M               1.000.000
    22 PHHS Nguyễn Diệu An 10M               2.000.000
    23 PHHS Phạm Phùng Hải 10N             10.000.000
    24 PHHS Lê Phương Uyên 11A               2.000.000
    25 PHHS Đỗ Phương Anh 11A               2.000.000
    26 PHHS Nguyễn Diệu Hằng 11A               2.000.000
    27 PHHS Nguyễn Minh Anh 11A               2.000.000
    28 PHHS Đinh Bảo Trâm 11A               2.000.000
    29 PHHS Nguyễn Thanh Tùng 11A               2.000.000
    30 PHHS Nguyễn Vũ Diễm Quỳnh 11A               2.000.000
    31 PHHS Nguyễn Minh Quân 11A               2.000.000
    32 PHHS Nguyễn Đức Duy 11D               3.000.000
    33 PHHS Trần Tuấn Kiệt 11E               5.000.000
    34 PHHS Nguyễn Đức Long 11H               1.000.000
    35 PHHS Phí Hoàng Tùng 11I             10.000.000
    36 PHHS Phạm Bảo Anh 11I               2.000.000
    37 PHHS Phùng Gia Khiêm 11I               2.000.000
    38 PHHS Lê Duy Phương 11I               1.000.000
    39 PHHS Đinh Anh Phương 11K               5.000.000
    40 PHHS Nguyễn Thị Diệu Linh 11K               3.000.000
    41 PHHS Đặng Văn Khuê 12A               5.000.000
    42 PHHS Trương Quốc Huy 12A               1.000.000
    43 PHHS Nguyễn Hoàng Tuấn 12A               1.000.000
    44 PHHS Dương Việt Dũng 12B               5.000.000
    45 PHHS Nguyễn Hạnh Dung 12D             20.000.000
    46 PHHS Nguyễn Đức Huy 12D               5.000.000
    47 PHHS Kiều Hoàng Minh 12G               2.000.000
    48 PHHS Nguyễn Mỹ Linh 12G               3.000.000
    49 PHHS Ngọc Diệp 12I               1.000.000
    50 PHHS Phạm Ngọc Hà 12I               1.000.000
    51 PHHS Hoàng Đức Anh 12K               2.000.000
    52 PHHS Hoàng Văn Khôi 12K               5.000.000
    53 PHHS Đinh Văn Hồng 12K             10.000.000
    54 PHHS Lại Thị Ngọc Mai 12P               3.000.000
    55 PHHS Vũ (không rõ họ, đệm và lớp)                    300.000

    D - TẬP THỂ PHHS

    STT TẬP THỂ PHHS LỚP   SỐ TIỀN
    1 10A                 8.200.000
    2 10B               10.000.000
    3 10C                 8.400.000
    4 10D                 9.200.000
    5 10E                 8.400.000
    6 10G               10.000.000
    7 10H                 8.000.000
    8 10I                 8.800.000
    9 10I (bổ sung)                 5.000.000
    10 10K                 8.000.000
    11 10M                 9.600.000
    12 10N                 9.200.000
    13 11A                 9.200.000
    14 11B                 7.600.000
    15 11C                 9.400.000
    16 11D                 9.600.000
    17 11E                 9.400.000
    18 11G                 9.000.000
    19 11G (bổ sung)                 5.500.000
    20 11H                 8.800.000
    21 11H (bổ sung)                 5.000.000
    22 11I                 9.200.000
    23 11K                 8.000.000
    24 11M                 8.200.000
    25 11M (bổ sung)                 1.000.000
    26 11N                 9.600.000
    27 12A                 8.600.000
    28 12B                 9.400.000
    29 12B (bổ sung)                 5.000.000
    30 12C                 8.400.000
    31 12D               10.000.000
    32 12E                 7.600.000
    33 12G                 8.600.000
    34 12H               10.000.000
    35 12I                 8.800.000
    36 12K                 9.600.000
    37 12M                 7.600.000
    38 12N                 7.800.000
    39 12P                 6.200.000
    40 11C (Ban phụ huynh)                 1.000.000
    41 10G (một nhóm PHHS)               10.000.000
    42 11D                 5.000.000
    43  12I (bổ sung)                 1.000.000

    E - CÁ NHÂN CỰU HỌC SINH

    STT CÁ NHÂN CỰU HS KHÓA SỐ TIỀN
    1 Cựu HS Lưu Thị Hoàng Anh-10B (1978-1981) 10 500.000
    2 Cựu HS Kiên & Ngân - K15 (1983-1986) 15  1000 USD
    3 Một cựu HS K17 (1985-1988) - giấu tên 17    300 USD
    4 Cựu HS Đinh Thu Huyền (Khoa Nga - ĐHNN) 19 500.000
    5 Cựu HS Đào Phương Lan - Lớp 12A - K23 (1991-1994) 23                  300.000
    6 Cựu HS Đinh Trung Việt - Lớp 12A - K23 (1991-1994) 23               1.000.000
    7 Cựu HS Nghiêm Việt Anh - K27 (1995-1998) 27 10.000.000
    (5.000 huy hiệu)

    F - TẬP THỂ CỰU HỌC SINH, HỌC SINH ĐANG HỌC

    STT TẬP THỂ CỰU HỌC SINH, HỌC SINH KHÓA  SỐ TIỀN
    1 K1 (1969-1972) 1             10.000.000
    2 K4 (1972-1975) 4             10.000.000
    3 K6 (1974-1977) 6               5.000.000
    4 K7 (1975-1978) 7               5.000.000
    5 K9 (1977-1980) 9             10.000.000
    6 K11 (1979- 1982) 11             10.000.000
    7 K12 (1980-1983) 12             10.000.000
    8 K13 (1981-1984) 13             10.000.000
    9 K14 (1982-1985) 14             10.000.000
    10 K15 (1983-1986) 15             10.000.000
    11 K16 (1984-1987) 16             10.000.000
    12 K17 - 12B (1985-1988) 17             10.000.000
    13 K18 (1986-1989) 18               8.000.000
    14 K20 - Lớp 12D (1988-1991) 20               3.000.000
    15 K23 (1991-1994) 23               9.000.000
    16 K24 (1992-1995) 24               5.000.000
    17 K25 Tiếng Nga + Trung (1993-1995) 25             12.000.000
    18 K26 - Lớp 12B (1994-1997) 26               2.000.000
    19 K27 - 12C (1995-1998) 27               5.000.000
    20 K27 (1995-1998) 27             12.000.000
    21 K28 - 12C (1996-1999) 28               5.000.000
    22 K28 - 12E (1996-1999) 28               4.000.000
    23 K29 (1997-2000) 29             12.000.000
    24 K30 - Lớp 12B (1998-2001) 30               5.000.000
    25 K30 - Hai lớp 12A và 12E (1998-2001) 30             16.000.000
    26 K35 - Nhóm HS lớp 12A (2003-2006) 35               2.200.000
    27 K46 - Lớp 10D (2014-2017) 46               1.000.000
    28 Cựu HS công tác và học tập trong ngành Y Dược ủng hộ tủ thuốc gia đình PharMed CNNers

    G - KHÔNG GHI TÊN

      Các tập thể và cá nhân không ghi tên               33.500.000

     Ban Tổ chức 45 năm PTCNN


    CÁC BÀI ĐÃ ĐĂNG

     



     
    Hệ thống quản lý văn bản và điều hành của ĐHQG Hà Nội

    Trang tin tuyển sinh của Trường Đại học Ngoại ngữ-ĐHQG Hà Nội

    Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội

    Thủ tục hành chính đối với học sinh PTCNN

    Chi hội cựu giáo chức PTCNN

    © Bản quyền thuộc về trường THPT Chuyên Ngoại ngữ thuộc trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội
    Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 3754 9958 - E-mail: info@flss.edu.vn