Homepage
  Hôm nay Chủ nhật, 23-11-2014
English   Tieng Viet  
abc
 
  • VNU-Media: Trường THPT Chuyên Ngoại ngữ: Tự hào truyền thống, vững bước tương lai


  • Thông báo số 2 về việc tổ chức kỷ niệm 45 năm ngày thành lập trường


  • Ấm áp tọa đàm "CNN-45 năm xây dựng và phát triển"


  • Tọa đàm "CNN-45 năm xây dựng và phát triển"


  • Hoàng Văn Khoa - cậu bạn 8.5 IELTS


  • Học sinh Trường THPT chuyên Ngoại ngữ đạt danh hiệu Học sinh giỏi cả 3 năm THPT được xét tuyển thẳng vào Đại học Quốc gia Hà Nội


  • Danh sách các tập thể và cá nhân ủng hộ kỉ niệm 45 năm thành lập trường (đợt 2, đang cập nhật)


  • Đại hội Liên chi Đoàn nhiệm kỳ 2014-2015


  • Danh sách đại diện học sinh PTCNN các khóa


  • Danh sách các tập thể và cá nhân ủng hộ kỉ niệm 45 năm thành lập trường tính đến 30/9


  • Trang tin tuyển sinh của ĐHQG Hà Nội

    Locations of visitors to this page

    Lượt truy cập:#34964928
    8 người đang xem

     

    TRA CỨU ĐIỂM THI

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ

    NĂM 2011 

    Nhập SBD hoặc họ tên   

    (Họ tên sử dụng mã Unicode)




    ĐIỂM THI TUYỂN SINH

    Chú ý: Chỉ hiện tối đa 50 kết quả (nếu có), vì vậy nên đưa tham số tìm kiểm chính xác

    STT Họ tên SBD Phòng thi

    Văn

    NN không chuyên Toán NN Chuyên
    (HS 2)
    Điểm cộng Tổng
    Bùi Thị Diệu An  00001  0001  4.75  6.5  4.3    27 
    Cao Thảo An  00002  0001  7.5  3.9    27.5 
    Dương Đỗ Vân An  00003  0001  6.5  4.75  3.1    21.5 
    Đào Thùy An  00004  0001  6.5    28.5 
    Đỗ Thu An  00005  0001  6.5  5.75  7.5  4.5    29 
    Hoàng Thu An  00006  0001  7.5  7.5  7.1    37 
    Kiều Thuý An  00007  0001  7.5  7.5  8.5  6.6    36.5 
    Lê Hà An  00008  0001  6.5  3.4    24.5 
    Lê Ngọc Hoài An  00009  0001  5.25  2.8    21 
    10  Lê Thùy An  00010  0001  2.5  3.9    19.5 
    11  Lý Việt An  00011  0001  6.5  4.2    25 
    12  Nguyễn Cảnh Hà An  00012  0001  5.5  6.25  5.5  5.1    27.5 
    13  Nguyễn Hà An  00013  0001  6.5  6.5  5.1    29 
    14  Nguyễn Hoàng An  00014  0001  5.5  4.75  1.5  3.4    18.5 
    15  Nguyễn Ngọc Minh An  00015  0001  6.25    29.5 
    16  Nguyễn Thanh Thanh An  00016  0001  6.25  5.4    30 
    17  Nguyễn Thanh Thanh An  00017  0001  7.5  8.5  7.9    40 
    18  Nguyễn Thị Hà An  00018  0001  7.5  8.5  6.5  37 
    19  Nguyễn Thị Mai An  00019  0001  4.25  4.5  26.5 
    20  Nguyễn Thị Thu An  00020  0001  5.5  6.5  6.25  2.2    22.5 
    21  Nguyễn Thị Thúy An  00021  0001  7.5  6.5  3.5    28 
    22  Nguyễn Thị Trường An  00022  0001  6.5  6.5  4.2  28.5 
    23  Nguyễn Thùy An  00023  0001  4.25  3.5    19.5 
    24  Nguyễn Thúy An  00024  0001  6.5  3.75  5.5  3.2    22 
    25  Nguyễn Thúy An  00025  0001  7.5  8.5    38 
    26  Nguyễn Trường An  00026  0001  7.5  9.5  5.3    32.5 
    27  Nguyễn Vũ Kiều An  00027  0001  5.5  3.25  4.5  1.5    16.5 
    28  Phạm Hà An  00029  0001  3.75  0.5  3.4    17 
    29  Trịnh Hòa An  00030  0001  3.5  2.6    18.5 
    30  Bế Thị Kiều Anh  00031  0002  4.75  2.5  3.1    19.5 
    31  Bùi Chí Anh  00032  0002  7.25  3.9    24 
    32  Bùi Đức Anh  00033  0002  5.3    29.5 
    33  Bùi Huy Anh  00034  0002  5.25  3.7    21.5 
    34  Bùi Kiều Anh  00035  0002  6.5  5.5  3.8    27.5 
    35  Bùi Lan Anh  00036  0002  6.5  6.25  5.5  5.4    29 
    36  Bùi Lê Mai Anh  00037  0002  5.5  4.75  2.6  24.5 
    37  Bùi Minh Anh  00038  0002  5.5  4.25  6.5  3.7    23.5 
    38  Bùi Minh Anh  00039  0002  6.75  6.6  33 
    39  Bùi Phan Anh  00040  0002  5.5  5.75  4.8    28 
    40  Bùi Phương Anh  00041  0002  4.75  3.5    22 
    41  Bùi Quỳnh Anh  00042  0002  5.75  4.3    25.5 
    42  Bùi Thị Lan Anh  00043  0002  5.5  6.1    28.5 
    43  Bùi Thị Mai Anh  00044  0002  6.5  3.25  4.5    20.5 
    44  Bùi Thị Mai Anh  00045  0002  8.5  4.75  5.25  4.2    27 
    45  Bùi Vân Anh  00046  0002  6.5  5.25  2.5    21 
    46  Bùi Vân Anh  00047  0002  5.75  2.5  4.2    23.5 
    47  Bùi Xuân Quỳnh Anh  00048  0002  5.5  3.25  5.5  2.1    18.5 
    48  Chu Kiều Anh  00049  0002  6.5  3.75  2.3    17 
    49  Chu Minh Anh  00050  0002  2.2    17.5 
    50  Chu Ngọc Anh  00051  0002  6.5  3.75  1.6    20.5 

    Bấm vào đây để xem điểm trúng tuyển






    -->
     
    Hệ thống quản lý văn bản và điều hành của ĐHQG Hà Nội

    Trang tin tuyển sinh của Trường Đại học Ngoại ngữ-ĐHQG Hà Nội

    Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội

    Thủ tục hành chính đối với học sinh PTCNN

    Chi hội cựu giáo chức PTCNN

    Trường THPT Lô-mô-nô-xốp

    Trường THPT Phạm Văn Đồng

    © Bản quyền thuộc về trường THPT Chuyên Ngoại ngữ thuộc trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội
    Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 3754 9958 - E-mail: info@flss.edu.vn